昨晩は比較的スムーズに入眠でき、朝までぐっすり眠っていました。
Đêm qua đã có thể vào giấc ngủ tương đối suôn sẻ và ngủ ngon cho đến sáng.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N3
Việc đi vào giấc ngủ, bắt đầu ngủ
入眠 trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Việc đi vào giấc ngủ, bắt đầu ngủ.
Cách đọc là にゅうみん.
Từ này đang được phân loại là Danh từ (có thể dùng する để thành động từ: 入眠する). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: にゅうみん
Hán Việt: Nhập Miên
Loại từ: Danh từ (có thể dùng する để thành động từ: 入眠する)
Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3
昨晩は比較的スムーズに入眠でき、朝までぐっすり眠っていました。
Đêm qua đã có thể vào giấc ngủ tương đối suôn sẻ và ngủ ngon cho đến sáng.
深夜2時頃に入眠されましたが、その後数回覚醒がありました。
Bệnh nhân đã ngủ vào khoảng 2 giờ sáng, nhưng sau đó đã thức giấc vài lần.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.