Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

体幹 (たいかん) – nghĩa và ví dụ

Thân người, phần thân chính của cơ thể (không bao gồm đầu và tứ chi).

体幹 nghĩa là gì?

体幹 trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Thân người, phần thân chính của cơ thể (không bao gồm đầu và tứ chi)..

体幹 đọc thế nào?

Cách đọc là たいかん.

Cách dùng 体幹 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: たいかん

Hán Việt: Thể cán

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3

Ví dụ với 体幹

利用者様は体幹の安定性が低く、車椅子での長時間の座り姿勢が不安定になりがちです。

Người sử dụng có độ ổn định thân người thấp nên tư thế ngồi xe lăn lâu dễ bị mất ổn định.

公園のベンチで休む際、体幹を支えるクッションを使い、楽に座っていただきました。

Khi nghỉ trên ghế đá công viên, tôi đã sử dụng đệm hỗ trợ thân người để họ có thể ngồi thoải mái.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...