夜間は、患者様がぐっすり眠れるよう、病室の安静を保つように努めました。
Vào ban đêm, chúng tôi đã cố gắng duy trì sự yên tĩnh trong phòng bệnh để bệnh nhân có thể ngủ ngon.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N3
Sự nghỉ ngơi, giữ yên lặng, không vận động
安静 trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Sự nghỉ ngơi, giữ yên lặng, không vận động.
Cách đọc là あんせい.
Từ này đang được phân loại là Danh từ, Tính từ đuôi Na, Động từ nhóm 3 (〜にする). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: あんせい
Hán Việt: An tĩnh
Loại từ: Danh từ, Tính từ đuôi Na, Động từ nhóm 3 (〜にする)
Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3
夜間は、患者様がぐっすり眠れるよう、病室の安静を保つように努めました。
Vào ban đêm, chúng tôi đã cố gắng duy trì sự yên tĩnh trong phòng bệnh để bệnh nhân có thể ngủ ngon.
転倒リスクがあるため、夜間は安静を保ち、ベッドから離れないよう声かけを行いました。
Vì có nguy cơ té ngã, vào ban đêm, chúng tôi đã nhắc nhở bệnh nhân giữ yên lặng và không rời khỏi giường.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.