Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N3

観察 (かんさつ) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N3

Quan sát, theo dõi cẩn thận tình trạng, diễn biến.

観察 nghĩa là gì?

観察 trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Quan sát, theo dõi cẩn thận tình trạng, diễn biến..

観察 đọc thế nào?

Cách đọc là かんさつ.

Cách dùng 観察 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ する (観察する). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

観察 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N3 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: かんさつ

Hán Việt: Quan Sát

Loại từ: Danh từ, Động từ する (観察する)

Nguồn/bài: Shinkanzen

Ví dụ với 観察

夜間は特に呼吸状態の変化を重点的に観察する必要があります。

Vào ban đêm, đặc biệt cần tập trung quan sát sự thay đổi trạng thái hô hấp.

転倒リスクのある患者さんについては、定期的な巡視と観察が不可欠です。

Đối với bệnh nhân có nguy cơ té ngã, việc đi tuần và quan sát định kỳ là không thể thiếu.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút