Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N3

品質管理 (ひんしつかんり) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N3

Quản lý chất lượng (hệ thống và quy trình để đảm bảo sản phẩm, dịch vụ hoặc vật liệu đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng đã định)

品質管理 nghĩa là gì?

品質管理 trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Quản lý chất lượng (hệ thống và quy trình để đảm bảo sản phẩm, dịch vụ hoặc vật liệu đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng đã định).

品質管理 đọc thế nào?

Cách đọc là ひんしつかんり.

Cách dùng 品質管理 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

品質管理 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N3 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ひんしつかんり

Hán Việt: Phẩm Chất Quản Lý

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3

Ví dụ với 品質管理

建設プロジェクトの成功には、徹底した品質管理が不可欠です。

Để dự án xây dựng thành công, quản lý chất lượng chặt chẽ là điều cần thiết.

足場材の受入検査は、品質管理の一環として非常に重要です。

Kiểm tra vật liệu giàn giáo đầu vào là một phần rất quan trọng trong quản lý chất lượng.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang