Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

慣れ (なれ) – nghĩa và ví dụ

Sự quen thuộc, thói quen; sự thờ ơ, chủ quan (dẫn đến tai nạn).

慣れ nghĩa là gì?

慣れ trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Sự quen thuộc, thói quen; sự thờ ơ, chủ quan (dẫn đến tai nạn)..

慣れ đọc thế nào?

Cách đọc là なれ.

Cách dùng 慣れ trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: なれ

Hán Việt: Quán

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3

Ví dụ với 慣れ

慣れによる事故が最も危険です。常に緊張感を持って作業しましょう。

Tai nạn do sự chủ quan là nguy hiểm nhất. Hãy luôn làm việc với sự cảnh giác.

どんなに慣れた作業でも、安全確認を怠ってはいけません。

Dù là công việc quen thuộc đến mấy, cũng không được lơ là việc xác nhận an toàn.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 油断 (ゆだん - sự lơ là, chủ quan)

Từ trái nghĩa: 不慣れ (ふなれ - sự không quen, bỡ ngỡ)

Liên quan: 慣れる (なれる - Động từ: quen với), 慣習 (かんしゅう - tập quán)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...