Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

衛生 (えいせい) – nghĩa và ví dụ

Vệ sinh; sự giữ gìn sức khỏe

衛生 nghĩa là gì?

衛生 trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Vệ sinh; sự giữ gìn sức khỏe.

衛生 đọc thế nào?

Cách đọc là えいせい.

Cách dùng 衛生 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: えいせい

Hán Việt: Vệ sinh

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3

Ví dụ với 衛生

建設現場では、作業員の健康を守るため、衛生管理が徹底されています。

Tại công trường xây dựng, để bảo vệ sức khỏe công nhân, công tác quản lý vệ sinh được thực hiện triệt để.

朝礼で、手洗いの徹底と作業場の衛生について注意喚起がありました。

Trong buổi họp sáng, đã có nhắc nhở về việc rửa tay kỹ lưỡng và vệ sinh khu vực làm việc.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 清潔 (せいけつ - sạch sẽ)

Từ trái nghĩa: 不衛生 (ふえいせい - mất vệ sinh)

Liên quan: 衛生管理 (えいせいかんり - quản lý vệ sinh), 公衆衛生 (こうしゅうえいせい - vệ sinh công cộng), 現場の衛生状態 (げんばのえいせいじょうたい - tình trạng vệ sinh công trường)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...