Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N3

工事現場 (こうじげんば) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N3

Công trường xây dựng.

工事現場 nghĩa là gì?

工事現場 trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Công trường xây dựng..

工事現場 đọc thế nào?

Cách đọc là こうじげんば.

Cách dùng 工事現場 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

工事現場 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N3 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: こうじげんば

Hán Việt: Công Sự Hiện Trường

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3

Ví dụ với 工事現場

工事現場では、ヘルメットと安全靴の着用が義務付けられています。

Tại công trường xây dựng, việc đội mũ bảo hiểm và đi giày bảo hộ là bắt buộc.

今朝の安全朝礼で、工事現場内の危険箇所について再確認しました。

Trong buổi họp an toàn sáng nay, chúng ta đã xác nhận lại các điểm nguy hiểm trong công trường xây dựng.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút