Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N3

入場 (にゅうじょう) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N3

Việc vào cửa, vào công trường; sự ra vào khu vực cấm hoặc có kiểm soát.

入場 nghĩa là gì?

入場 trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Việc vào cửa, vào công trường; sự ra vào khu vực cấm hoặc có kiểm soát..

入場 đọc thế nào?

Cách đọc là にゅうじょう.

Cách dùng 入場 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ suru. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

入場 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N3 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: にゅうじょう

Hán Việt: NHẬP TRƯỜNG

Loại từ: Danh từ, Động từ suru

Nguồn/bài: Shinkanzen

Ví dụ với 入場

本日の朝礼後、入場ゲートで入場者名簿にサインしてから現場に入ってください。

Sau buổi họp sáng nay, xin hãy ký vào sổ danh sách người ra vào tại cổng vào rồi mới vào công trường.

安全のため、作業員の入場時にはヘルメットと安全靴の着用を義務付けます。

Vì an toàn, khi công nhân vào công trường bắt buộc phải đội mũ bảo hiểm và đi giày bảo hộ.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút