本日の朝礼後、入場ゲートで入場者名簿にサインしてから現場に入ってください。
Sau buổi họp sáng nay, xin hãy ký vào sổ danh sách người ra vào tại cổng vào rồi mới vào công trường.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N3
Việc vào cửa, vào công trường; sự ra vào khu vực cấm hoặc có kiểm soát.
入場 trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Việc vào cửa, vào công trường; sự ra vào khu vực cấm hoặc có kiểm soát..
Cách đọc là にゅうじょう.
Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ suru. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: にゅうじょう
Hán Việt: NHẬP TRƯỜNG
Loại từ: Danh từ, Động từ suru
Nguồn/bài: Shinkanzen
本日の朝礼後、入場ゲートで入場者名簿にサインしてから現場に入ってください。
Sau buổi họp sáng nay, xin hãy ký vào sổ danh sách người ra vào tại cổng vào rồi mới vào công trường.
安全のため、作業員の入場時にはヘルメットと安全靴の着用を義務付けます。
Vì an toàn, khi công nhân vào công trường bắt buộc phải đội mũ bảo hiểm và đi giày bảo hộ.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.