Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

見積もり (みつもり) – nghĩa và ví dụ

Báo giá, dự toán, ước tính

見積もり nghĩa là gì?

見積もり trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Báo giá, dự toán, ước tính.

見積もり đọc thế nào?

Cách đọc là みつもり.

Cách dùng 見積もり trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ (cũng có động từ 見積もる). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: みつもり

Hán Việt: Kiến tích

Loại từ: Danh từ (cũng có động từ 見積もる)

Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3

Ví dụ với 見積もり

設計図に基づいて、材料費と工費の**見積もり**を作成します。

Dựa trên bản vẽ thiết kế, chúng tôi sẽ lập **dự toán** chi phí vật liệu và chi phí thi công.

クライアントは、詳細な**見積もり**を求めています。

Khách hàng yêu cầu một **báo giá** chi tiết.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...