Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

立米 (りゅうべい) – nghĩa và ví dụ

Mét khối (đơn vị đo thể tích, đặc biệt dùng trong ngành xây dựng để chỉ khối lượng bê tông).

立米 nghĩa là gì?

立米 trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Mét khối (đơn vị đo thể tích, đặc biệt dùng trong ngành xây dựng để chỉ khối lượng bê tông)..

立米 đọc thế nào?

Cách đọc là りゅうべい.

Cách dùng 立米 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: りゅうべい

Hán Việt: Lập mễ

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3

Ví dụ với 立米

本日のコンクリート打設量は、計画通り30立米でした。

Lượng bê tông đổ hôm nay đúng theo kế hoạch là 30 mét khối.

残りの立米数を計算し、明日までに完了させます。

Hãy tính toán số mét khối còn lại và hoàn thành trước ngày mai.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 立方メートル (りっぽうメートル)

Từ trái nghĩa: N/A

Liên quan: 体積 (たいせき - thể tích), 数量 (すうりょう - số lượng), コンクリート (bê tông), 打設量 (だせつりょう - lượng đổ)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...