彼女の初恋の相手は、高校の時の先輩だったらしい。
Nghe nói người yêu đầu tiên của cô ấy là một tiền bối hồi cấp ba.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N3
Mối tình đầu
初恋 trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Mối tình đầu.
Cách đọc là はつこい.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: はつこい
Hán Việt: Sơ luyến
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3
彼女の初恋の相手は、高校の時の先輩だったらしい。
Nghe nói người yêu đầu tiên của cô ấy là một tiền bối hồi cấp ba.
初恋の人とは、もう連絡を取っていない。
Tôi không còn liên lạc với người của mối tình đầu nữa.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.