Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N3

懐かしい (なつかしい) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N3

Hoài niệm, nhớ về (một cách trìu mến), thân thuộc (gợi nhớ kỷ niệm đẹp)

懐かしい nghĩa là gì?

懐かしい trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Hoài niệm, nhớ về (một cách trìu mến), thân thuộc (gợi nhớ kỷ niệm đẹp).

懐かしい đọc thế nào?

Cách đọc là なつかしい.

Cách dùng 懐かしい trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Tính từ đuôi I. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

懐かしい thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N3 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: なつかしい

Loại từ: Tính từ đuôi I

Nguồn/bài: Shinkanzen

Ví dụ với 懐かしい

初めてデートした場所を通るたびに、懐かしい気持ちになる。

Mỗi lần đi qua nơi hẹn hò đầu tiên, tôi lại cảm thấy hoài niệm.

昔の恋人からもらった手紙を見つけて、とても懐かしくなった。

Tôi tìm thấy bức thư từ người yêu cũ và cảm thấy rất đỗi hoài niệm.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút