初めてデートした場所を通るたびに、懐かしい気持ちになる。
Mỗi lần đi qua nơi hẹn hò đầu tiên, tôi lại cảm thấy hoài niệm.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N3
Hoài niệm, nhớ về (một cách trìu mến), thân thuộc (gợi nhớ kỷ niệm đẹp)
懐かしい trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Hoài niệm, nhớ về (một cách trìu mến), thân thuộc (gợi nhớ kỷ niệm đẹp).
Cách đọc là なつかしい.
Từ này đang được phân loại là Tính từ đuôi I. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: なつかしい
Hán Việt: Hoài
Loại từ: Tính từ đuôi I
Nguồn/bài: Shinkanzen
初めてデートした場所を通るたびに、懐かしい気持ちになる。
Mỗi lần đi qua nơi hẹn hò đầu tiên, tôi lại cảm thấy hoài niệm.
昔の恋人からもらった手紙を見つけて、とても懐かしくなった。
Tôi tìm thấy bức thư từ người yêu cũ và cảm thấy rất đỗi hoài niệm.
Từ gần nghĩa: 思い出す (おもいだす), 昔を思い起こさせる (むかしをおもいおこさせる)
Từ trái nghĩa: 新しい (あたらしい), 目新しい (めあたらしい)
Liên quan: 懐かしむ (なつかしむ), 昔の思い出 (むかしのおもいで)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.