Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

忘れられない (わすれられない) – nghĩa và ví dụ

Không thể quên, đáng nhớ, khó quên

忘れられない nghĩa là gì?

忘れられない trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Không thể quên, đáng nhớ, khó quên.

忘れられない đọc thế nào?

Cách đọc là わすれられない.

Cách dùng 忘れられない trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ thể khả năng phủ định. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: わすれられない

Hán Việt: Vong bất năng

Loại từ: Động từ thể khả năng phủ định

Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3

Ví dụ với 忘れられない

初恋の人はいつまでも忘れられない存在だ。

Người yêu đầu đời mãi mãi là một sự tồn tại không thể quên.

あなたとの思い出は、私にとって忘れられない宝物です。

Kỷ niệm với anh/em là một kho báu không thể quên đối với tôi.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 記憶に残る (きおくのこる - đọng lại trong ký ức), 心に残る (こころにのこる - đọng lại trong tim)

Từ trái nghĩa: 忘れられる (わすれられる - có thể quên)

Liên quan: 思い出 (おもいで - kỷ niệm), 懐かしい (なつかしい - hoài niệm, nhớ nhung)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...