Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

体調 (たいちょう) – nghĩa và ví dụ

Physical condition; state of health

体調 nghĩa là gì?

体調 trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Physical condition; state of health.

体調 đọc thế nào?

Cách đọc là たいちょう.

Cách dùng 体調 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Noun. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: たいちょう

Hán Việt: Thể điều

Loại từ: Noun

Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3

Ví dụ với 体調

今日の体調はいかがですか?無理せず作業してください。

Tình trạng sức khỏe của bạn hôm nay thế nào? Xin hãy làm việc mà không gắng sức quá.

体調が悪いと感じたら、すぐに上司に報告してください。

Nếu bạn cảm thấy không khỏe, hãy báo cáo ngay cho cấp trên.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 健康状態 (kenkou joutai - tình trạng sức khỏe)

Từ trái nghĩa: 体調不良 (taichou furyou - tình trạng sức khỏe không tốt)

Liên quan: 健康 (kenkou - sức khỏe), 疲労 (hirou - mệt mỏi), 熱中症 (necchuu-shou - sốc nhiệt)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...