愛妻(あいさい)弁当(べんとう)。
Cơm hộp vợ nấu.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N3
Cơm hộp
弁当 trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Cơm hộp.
Cách đọc là べんとう.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: べんとう
Hán Việt: Biện
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3
愛妻(あいさい)弁当(べんとう)。
Cơm hộp vợ nấu.
毎日(まいにち)お弁当(べんとう)を作(つく)って持(も)っていく。
Hàng ngày tôi làm cơm hộp và mang đi.
Liên quan: 幕の内弁当 (まくのうちべんとう), 駅弁 (えきべん), 弁当箱 (べんとうばこ)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.