Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

人物 (じんぶつ) – nghĩa và ví dụ

Nhân vật; người (đáng chú ý, có cá tính)

人物 nghĩa là gì?

人物 trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Nhân vật; người (đáng chú ý, có cá tính).

人物 đọc thế nào?

Cách đọc là じんぶつ.

Cách dùng 人物 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: じんぶつ

Hán Việt: NHÂN VẬT

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3

Ví dụ với 人物

彼は歴史上の重要な人物だ。

Anh ấy là một nhân vật quan trọng trong lịch sử.

この小説には個性豊かな人物がたくさん登場する。

Trong tiểu thuyết này có rất nhiều nhân vật với cá tính phong phú.

Từ liên quan

Liên quan: 登場人物

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...