Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

私立 (しりつ) – nghĩa và ví dụ

Thuộc tư nhân, tư thục, dân lập (chỉ các tổ chức, cơ sở như trường học, bệnh viện được thành lập và điều hành bởi tư nhân, không phải nhà nước)

私立 nghĩa là gì?

私立 trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Thuộc tư nhân, tư thục, dân lập (chỉ các tổ chức, cơ sở như trường học, bệnh viện được thành lập và điều hành bởi tư nhân, không phải nhà nước).

私立 đọc thế nào?

Cách đọc là しりつ.

Cách dùng 私立 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, Tính từ bổ nghĩa. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: しりつ

Hán Việt: TƯ LẬP

Loại từ: Danh từ, Tính từ bổ nghĩa

Nguồn/bài: Shinkanzen

Ví dụ với 私立

私の子供は私立の小学校に通っています。

Con tôi đang học ở một trường tiểu học tư thục.

日本の私立大学の学費はかなり高いです。

Học phí của các trường đại học tư thục ở Nhật Bản khá cao.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...