Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

薄める (うすめる) – nghĩa và ví dụ

Làm loãng, làm nhạt, làm mỏng đi

薄める nghĩa là gì?

薄める trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Làm loãng, làm nhạt, làm mỏng đi.

薄める đọc thế nào?

Cách đọc là うすめる.

Cách dùng 薄める trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Tha động từ nhóm 2. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: うすめる

Hán Việt: BẠC

Loại từ: Tha động từ nhóm 2

Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3

Ví dụ với 薄める

コーヒーが濃すぎたので、お湯で少し薄めた。

Cà phê đặc quá nên tôi pha thêm một chút nước nóng cho loãng bớt.

彼女は絵の具を水で薄めて、淡い色合いを出した。

Cô ấy pha loãng màu vẽ bằng nước để tạo ra tông màu nhạt.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...