電球が光る(でんきゅうがひかる)
Đèn bóng phát sáng
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N3
sáng, phát sáng
光る trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là sáng, phát sáng.
Cách đọc là ひかる.
Từ này đang được phân loại là 一段動詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ひかる
Hán Việt: quang
Loại từ: 一段動詞
Nguồn/bài: phong_tra_tu · tra_tu_user
電球が光る(でんきゅうがひかる)
Đèn bóng phát sáng
星が光る(ほしがひかる)
Ngôi sao sáng
Từ gần nghĩa: 輝く(かがやく), 光線(こうせん)を発する
Từ trái nghĩa: 暗い(くらい)
Liên quan: 光(ひかり), 明るい(あかるい), 輝く(かがやく)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.