机の上(つくえのうえ)に本(ほん)が置いてあります
Trên bàn có một cuốn sách
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N3
trên bàn
机の上 trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là trên bàn.
Cách đọc là つくえのうえ.
Từ này đang được phân loại là 名詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: つくえのうえ
Loại từ: 名詞
Nguồn/bài: phong_tra_tu · tra_tu_user
机の上(つくえのうえ)に本(ほん)が置いてあります
Trên bàn có một cuốn sách
机の上(つくえのうえ)にコーヒー(こーひー)を置いておきました
Tôi đã đặt một tách cà phê trên bàn
Từ gần nghĩa: テーブルの上(てーぶるのうえ), デスクの上(ですくのうえ)
Liên quan: 机(つくえ), 上(うえ), テーブル(てーぶる), デスク(ですく)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.