六時半(ろくじはん)に会議(かいぎ)があります
Có cuộc họp vào lúc sáu giờ rưỡi
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N3
sáu giờ rưỡi
六時半 trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là sáu giờ rưỡi.
Cách đọc là ろくじはん.
Từ này đang được phân loại là 名詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ろくじはん
Hán Việt: lục thời bán
Loại từ: 名詞
Nguồn/bài: phong_tra_tu · tra_tu_user
六時半(ろくじはん)に会議(かいぎ)があります
Có cuộc họp vào lúc sáu giờ rưỡi
午前六時半(ごぜんろくじはん)に起きます
Tôi thức dậy vào lúc sáu giờ rưỡi sáng
Từ gần nghĩa: 午後六時半(ごごろくじはん)
Từ trái nghĩa: 午前零時(ごぜんれいじ)
Liên quan: 午前(ごぜん)、午後(ごご)、時計(とけい)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.