この工事(こうじ)は3日間(みっかかん)で完了(かんりょう)する予定(よてい)です。
Công trình này dự kiến hoàn thành trong 3 ngày.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N3
Khoảng thời gian tính bằng ngày; trong ngày; hàng ngày
日間 trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Khoảng thời gian tính bằng ngày; trong ngày; hàng ngày.
Cách đọc là にっかん.
Từ này đang được phân loại là 名詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: にっかん
Hán Việt: Nhật Gian
Loại từ: 名詞
Nguồn/bài: phong_tra_tu · tra_tu_user
この工事(こうじ)は3日間(みっかかん)で完了(かんりょう)する予定(よてい)です。
Công trình này dự kiến hoàn thành trong 3 ngày.
彼(かれ)は数日間(すうじつかん)の出張(しゅっちょう)で東京(とうきょう)へ行(い)きました。
Anh ấy đã đi công tác Tokyo vài ngày.
Từ gần nghĩa: 日中(にっちゅう), 昼間(ひるま)
Liên quan: 日(ひ), 日々(ひび), 毎日(まいにち)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.