電車に乗ります(でんしゃにのります)
Lên tàu điện
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N3
lên xe, lên tàu, lên máy bay
乗り trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là lên xe, lên tàu, lên máy bay.
Cách đọc là のり.
Từ này đang được phân loại là 一段動詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: のり
Hán Việt: lên xe
Loại từ: 一段動詞
Nguồn/bài: phong_tra_tu · tra_tu_user
電車に乗ります(でんしゃにのります)
Lên tàu điện
バスに乗ります(ばすにのります)
Lên xe buýt
Từ gần nghĩa: 登る(のぼる)、上る(のぼる)
Từ trái nghĩa: 下り(おり)
Liên quan: 乗る(のる)、降りる(おりる)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.