学校(がっこう)が終わったら、うちへ帰ります
Khi trường kết thúc, tôi sẽ về nhà
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N3
kết thúc, xong
が終わっ trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là kết thúc, xong.
Cách đọc là がおわっ.
Từ này đang được phân loại là 五段動詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: がおわっ
Hán Việt: kết thúc
Loại từ: 五段動詞
Nguồn/bài: phong_tra_tu · tra_tu_user
学校(がっこう)が終わったら、うちへ帰ります
Khi trường kết thúc, tôi sẽ về nhà
仕事(しごと)が終わったら、休み(やすみ)をとります
Khi công việc kết thúc, tôi sẽ nghỉ ngơi
Từ gần nghĩa: 終了(しゅうりょう), 完了(かんりょう)
Từ trái nghĩa: 開始(かいし)
Liên quan: 学校(がっこう)が終わったら, 仕事(しごと)が終わる
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.