Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

死ん (しぬ) – nghĩa và ví dụ

chết

死ん nghĩa là gì?

死ん trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là chết.

死ん đọc thế nào?

Cách đọc là しぬ.

Cách dùng 死ん trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là 一段動詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: しぬ

Hán Việt: tử

Loại từ: 一段動詞

Nguồn/bài: phong_tra_tu · tra_tu_user

Ví dụ với 死ん

事故で人が死んだニュースを聞きました

Tôi nghe tin về một vụ tai nạn khiến người chết

病気で死んでしまった

Người đó đã chết vì bệnh

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 亡くなる(なくなる), 夭逝(ようせい)

Từ trái nghĩa: 生きる(いきる)

Liên quan: 事故(じこ), 病気(びょうき), 死因(しえん)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...