お勉強(おべんきょう)をします
Tôi sẽ học tập
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N3
Học tập, nghiên cứu
お勉強 trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Học tập, nghiên cứu.
Cách đọc là おべんきょう.
Từ này đang được phân loại là 名詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: おべんきょう
Hán Việt: Ngọc miễn cường
Loại từ: 名詞
Nguồn/bài: phong_tra_tu · tra_tu_user
お勉強(おべんきょう)をします
Tôi sẽ học tập
勉強(べんきょう)が大切(たいせつ)です
Học tập rất quan trọng
Từ gần nghĩa: 勉強(べんきょう)
Liên quan: 学習(がくしゅう), 研究(けんきゅう), 調査(ちょうさ)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.