Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N3 · Từ trái nghĩa

通路側 và 窓側: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

通路側

つうろがわ

Nghĩa: phía lối đi, ghế cạnh lối đi

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

新幹線では通路側の席が便利だ。

Trên Shinkansen, ghế phía lối đi khá tiện.

Ví dụ 2

通路側なら、席を立ちやすい。

Nếu là ghế phía lối đi thì dễ đứng dậy ra ngoài.

Xem trang chi tiết 通路側 →

B

窓側

まどがわ

Nghĩa: phía cửa sổ, ghế cạnh cửa sổ

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

飛行機では窓側の席を予約した。

Tôi đã đặt ghế cạnh cửa sổ trên máy bay.

Ví dụ 2

窓側は景色が見えるが、トイレに行きにくい。

Ghế cạnh cửa sổ nhìn được cảnh, nhưng khó đi vệ sinh.

Xem trang chi tiết 窓側 →

通路側 và 窓側 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút