必ず
かならず
Nghĩa: nhất định; chắc chắn sẽ
Loại: Phó từ/Liên từ
Ví dụ 1
この書類は明日の午前中までに必ず提出してください。
Tài liệu này nhất định phải nộp trước sáng mai.
Ví dụ 2
約束した時間には必ず来るようにしてください。
Hãy nhất định đến đúng giờ đã hẹn.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N3 · Từ gần nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
かならず
Nghĩa: nhất định; chắc chắn sẽ
Loại: Phó từ/Liên từ
Ví dụ 1
この書類は明日の午前中までに必ず提出してください。
Tài liệu này nhất định phải nộp trước sáng mai.
Ví dụ 2
約束した時間には必ず来るようにしてください。
Hãy nhất định đến đúng giờ đã hẹn.
Nghĩa: nhất định, rất mong, bằng mọi giá
Loại: Phó từ/Liên từ
Ví dụ 1
若いときに、ぜひ留学したいと思っている。
Tôi nghĩ khi còn trẻ nhất định muốn đi du học.
Ví dụ 2
近くに来たら、ぜひ家に寄ってください。
Khi nào đến gần đây thì nhất định ghé nhà tôi nhé.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.