ラベル
Nghĩa: nhãn, mác
Loại: Katakana/Danh từ
Ví dụ 1
薬の瓶には、飲む回数と量を書いたラベルが貼ってある。
Trên lọ thuốc có dán nhãn ghi số lần uống và liều lượng.
Ví dụ 2
リサイクルに出す前に、ペットボトルのラベルをはがした。
Trước khi đem chai nhựa đi tái chế, tôi đã bóc nhãn ra.
mimikara_no:825; Unit u11; ラベル là nhãn/mác dán trên sản phẩm, chai lọ, hồ sơ. Không nhầm với タイトル là tiêu đề của bài/phim/sách.; quality:manual_batch09_context_ready