Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N3 · Từ trái nghĩa

続く và 途切れる: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

続く

つづく

Nghĩa: tiếp tục, kéo dài

Loại: Động từ

Ví dụ 1

三日間雨が続いて、洗濯物がなかなか乾かない。

Mưa kéo dài ba ngày nên đồ giặt mãi không khô.

Ví dụ 2

この道は海岸まで続いている。

Con đường này kéo dài tới tận bờ biển.

Xem trang chi tiết 続く →

B

途切れる

とぎれる

Nghĩa: Bị gián đoạn, bị ngắt quãng, bị dừng lại giữa chừng

Loại: Động từ nhóm 2

Ví dụ 1

雨のせいで、電話の電波が途切れてしまった。

Do mưa, sóng điện thoại đã bị gián đoạn.

Ví dụ 2

彼の話は途切れることなく、夜遅くまで続いた。

Câu chuyện của anh ấy tiếp diễn không ngừng nghỉ cho đến tận khuya.

Xem trang chi tiết 途切れる →

続く và 途切れる khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút