思いやる
おもいやる
Nghĩa: quan tâm, cảm thông
Loại: Động từ
Ví dụ 1
忙しい同僚を思いやって、彼女の仕事を少し手伝った。
Vì quan tâm tới đồng nghiệp đang bận, tôi đã giúp cô ấy một chút việc.
Ví dụ 2
相手の立場を思いやる気持ちがあれば、言い方も自然にやさしくなる。
Nếu có sự cảm thông với lập trường của đối phương, cách nói cũng tự nhiên trở nên nhẹ nhàng hơn.