下る
くだる
Nghĩa: đi xuống, xuống
Loại: Động từ
Ví dụ 1
山道を一時間ほど下ると、小さな村に着く。
Đi xuống con đường núi khoảng một tiếng thì sẽ tới một ngôi làng nhỏ.
Ví dụ 2
会社から正式な命令が下るまで、現場は作業を止めて待つことになった。
Cho đến khi có lệnh chính thức từ công ty, công trường phải dừng việc và chờ.
mimikara_no:717; Unit u10; 下る vừa chỉ di chuyển xuống dốc/dòng sông, vừa dùng cho mệnh lệnh/phán quyết được ban xuống. Phân biệt với 下りる = xuống khỏi phương tiện/chỗ cao.; quality:manual_batch08_context_ready