Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3 · Từ trái nghĩa

下る上る: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

下る

くだる

Nghĩa: đi xuống, xuống

Loại: Động từ

Ví dụ 1

山道を一時間ほど下ると、小さな村に着く。

Đi xuống con đường núi khoảng một tiếng thì sẽ tới một ngôi làng nhỏ.

Ví dụ 2

会社から正式な命令が下るまで、現場は作業を止めて待つことになった。

Cho đến khi có lệnh chính thức từ công ty, công trường phải dừng việc và chờ.

mimikara_no:717; Unit u10; 下る vừa chỉ di chuyển xuống dốc/dòng sông, vừa dùng cho mệnh lệnh/phán quyết được ban xuống. Phân biệt với 下りる = xuống khỏi phương tiện/chỗ cao.; quality:manual_batch08_context_ready

Xem trang chi tiết 下る →

B

上る

のぼる

Nghĩa: Leo lên, đi lên; Tăng lên, đạt tới; Được nhắc đến.

Loại: Động từ nhóm 1

Ví dụ 1

この坂道を上ると、駅に着きます。

Nếu đi lên con dốc này sẽ đến nhà ga.

Ví dụ 2

会議で彼の名前が話題に上った。

Tên anh ấy đã được nhắc đến trong cuộc họp.

Xem trang chi tiết 上る →

下る上る khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...