Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

下る (くだる) – nghĩa và ví dụ

đi xuống, xuống

下る nghĩa là gì?

下る trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là đi xuống, xuống.

下る đọc thế nào?

Cách đọc là くだる.

Cách dùng 下る trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: くだる

Loại từ: Động từ

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru

Ví dụ với 下る

山道を一時間ほど下ると、小さな村に着く。

Đi xuống con đường núi khoảng một tiếng thì sẽ tới một ngôi làng nhỏ.

会社から正式な命令が下るまで、現場は作業を止めて待つことになった。

Cho đến khi có lệnh chính thức từ công ty, công trường phải dừng việc và chờ.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 下りる

Từ trái nghĩa: 上る

Liên quan: 坂を下る;川を下る;命令が下る;判断が下る

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...