戦争
せんそう
Nghĩa: chiến tranh
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
その国では長い戦争が終わり、少しずつ町が元の姿に戻ってきた。
Ở đất nước đó, cuộc chiến tranh kéo dài đã kết thúc và thành phố đang dần trở lại dáng vẻ ban đầu.
Ví dụ 2
祖父は子どものころに経験した戦争の話を、今でもはっきり覚えている。
Ông tôi đến giờ vẫn nhớ rõ những chuyện chiến tranh mà ông đã trải qua khi còn nhỏ.