Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N3 · Từ gần nghĩa

不可能な và 無理な: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

不可能な

ふかのうな

Nghĩa: không thể, bất khả thi

Loại: Tính từ Na

Ví dụ 1

この量を一日で終えるのは不可能だ。

Hoàn thành khối lượng này trong một ngày là không thể.

Ví dụ 2

不可能な目標を立てると、続けるのが難しくなる。

Nếu đặt mục tiêu bất khả thi thì sẽ khó duy trì.

Xem trang chi tiết 不可能な →

B

無理な

むりな

Nghĩa: vô lý, không thể

Loại: Tính từ Na

Ví dụ 1

一日で全部覚えるのは無理だ。

Việc nhớ hết trong một ngày là không thể.

Ví dụ 2

無理なお願いをしてすみません。

Xin lỗi vì đã nhờ một việc quá sức/vô lý.

Xem trang chi tiết 無理な →

不可能な và 無理な khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút