Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N3 · Từ trái nghĩa

不自由な và 自由な: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

不自由な

ふじゆうな

Nghĩa: bất tiện; không tự do; bị hạn chế

Loại: Tính từ Na

Ví dụ 1

足をけがして、しばらく不自由な生活をした。

Tôi bị thương ở chân nên đã sống bất tiện một thời gian.

Ví dụ 2

目が不自由な人のために点字ブロックがある。

Có gạch chỉ dẫn nổi dành cho người khiếm thị.

Xem trang chi tiết 不自由な →

B

自由な

じゆうな

Nghĩa: tự do; được tự ý

Loại: Tính từ Na

Ví dụ 1

この時間は自由に使っていい。

Khoảng thời gian này anh có thể dùng tự do.

Ví dụ 2

大学では服装が自由だ。

Ở đại học, trang phục là tự do.

Xem trang chi tiết 自由な →

不自由な và 自由な khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút