Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3 · Từ trái nghĩa

退屈な魅力的: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

退屈な

たいくつな

Nghĩa: chán, buồn tẻ

Loại: Tính từ Na

Ví dụ 1

会議が長くて退屈だった。

Cuộc họp dài nên rất chán.

Ví dụ 2

退屈な話だと思ったが、最後は面白かった。

Tôi tưởng là câu chuyện buồn tẻ, nhưng cuối cùng lại thú vị.

Xem trang chi tiết 退屈な →

B

魅力的

みりょくてき

Nghĩa: Có sức hút, quyến rũ, lôi cuốn.

Loại: Tính từ đuôi Na

Ví dụ 1

彼の魅力的な笑顔に、多くの女性が惹きつけられた。

Nhiều cô gái bị thu hút bởi nụ cười quyến rũ của anh ấy.

Ví dụ 2

彼女は外見だけでなく、内面もとても魅力的だ。

Cô ấy không chỉ có vẻ ngoài mà cả nội tâm cũng rất quyến rũ.

Xem trang chi tiết 魅力的 →

退屈な魅力的 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...