Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N3 · Từ gần nghĩa

楽しみ và 期待: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

楽しみ

たのしみ

Nghĩa: niềm vui, điều mong chờ

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

週末の旅行が今から楽しみだ。

Tôi háo hức mong chờ chuyến du lịch cuối tuần từ bây giờ.

Ví dụ 2

彼女の楽しみは料理を作ることだ。

Niềm vui của cô ấy là nấu ăn.

Xem trang chi tiết 楽しみ →

B

期待

きたい

Nghĩa: Kỳ vọng

Loại: vocab

Ví dụ 1

両親(りょうしん)の期待(きたい)に応える(こたえる)。

Đáp lại kỳ vọng của cha mẹ.

Xem trang chi tiết 期待 →

楽しみ và 期待 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút