Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N3 · Từ trái nghĩa

負け và 勝ち: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

負け

まけ

Nghĩa: thất bại, thua cuộc

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

一点差で負けが決まった。

Việc thua cuộc đã được quyết định bởi cách biệt một điểm.

Ví dụ 2

この負けから多くのことを学んだ。

Tôi đã học được nhiều điều từ thất bại này.

Xem trang chi tiết 負け →

B

勝ち

かち

Nghĩa: chiến thắng

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

今日の試合は三対二で勝ちだった。

Trận hôm nay đã thắng với tỉ số 3–2.

Ví dụ 2

最後まで諦めなかったチームの勝ちだ。

Đội không bỏ cuộc đến cuối cùng đã thắng.

Xem trang chi tiết 勝ち →

負け và 勝ち khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút