親戚
しんせき
Nghĩa: Họ hàng
Loại: Từ vựng
Ví dụ 1
親戚の結婚式。
Đám cưới của họ hàng.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N3 · Từ gần nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
しんせき
Nghĩa: Họ hàng
Loại: Từ vựng
Ví dụ 1
親戚の結婚式。
Đám cưới của họ hàng.
しんるい
Nghĩa: Họ hàng, người thân
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
お盆には、いつも親類が集まります。
Vào dịp Obon, họ hàng chúng tôi luôn tụ tập lại.
Ví dụ 2
彼女の結婚式には、たくさんの親類が出席しました。
Rất nhiều họ hàng đã tham dự lễ cưới của cô ấy.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.