Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N3 · Từ trái nghĩa

通る và 塞がる: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

通る

とおる

Nghĩa: Đi ngang qua, thông qua

Loại: Động từ

Ví dụ 1

この道(みち)を通(とお)る。

Đi ngang qua con đường này.

Xem trang chi tiết 通る →

B

塞がる

ふさがる

Nghĩa: Bị tắc nghẽn, bị chặn, bị bít (đường, lối đi, tầm nhìn, v.v.)

Loại: Động từ nhóm 1, Tự động từ

Ví dụ 1

この道は工事中でふさがっていますので、別の道を通ってください。

Con đường này đang thi công nên bị chặn lại, xin hãy đi đường khác.

Ví dụ 2

駅の出口がふさがっていたら、別の出口をご利用ください。

Nếu lối ra ga bị chặn, xin hãy sử dụng lối ra khác.

Xem trang chi tiết 塞がる →

通る và 塞がる khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút