Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N3

塞がる (ふさがる) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N3

Bị tắc nghẽn, bị chặn, bị bít (đường, lối đi, tầm nhìn, v.v.)

塞がる nghĩa là gì?

塞がる trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Bị tắc nghẽn, bị chặn, bị bít (đường, lối đi, tầm nhìn, v.v.).

塞がる đọc thế nào?

Cách đọc là ふさがる.

Cách dùng 塞がる trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 1, Tự động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

塞がる thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N3 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ふさがる

Loại từ: Động từ nhóm 1, Tự động từ

Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3

Ví dụ với 塞がる

この道は工事中でふさがっていますので、別の道を通ってください。

Con đường này đang thi công nên bị chặn lại, xin hãy đi đường khác.

駅の出口がふさがっていたら、別の出口をご利用ください。

Nếu lối ra ga bị chặn, xin hãy sử dụng lối ra khác.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút