巻き付ける
まきつける
Nghĩa: Cuốn vào, quấn quanh, băng bó
Loại: Động từ nhóm 2
Ví dụ 1
大腿部の大量出血に対し、看護師は緊急で止血帯を巻き付けた。
Trước tình trạng chảy máu nhiều ở đùi, y tá đã khẩn cấp quấn garo cầm máu.
Ví dụ 2
骨折した腕を保護するため、医師はギプスをしっかりと巻き付けた。
Để bảo vệ cánh tay bị gãy, bác sĩ đã quấn chặt bó bột.