多量
たりょう
Nghĩa: Lượng lớn, số lượng nhiều. (Trong y tế: liều lượng cao, quá liều).
Loại: Danh từ / Tính từ đuôi Na
Ví dụ 1
この薬を**多量**に服用すると、肝機能障害を引き起こす可能性があります。
Nếu uống **quá liều** thuốc này, có thể gây tổn thương chức năng gan.
Ví dụ 2
症状が改善しないからといって、自己判断で薬を**多量**に飲まないでください。
Đừng tự ý uống **quá liều** thuốc chỉ vì các triệu chứng không cải thiện.