受診
じゅしん
Nghĩa: Khám bệnh, đi khám (bác sĩ/bệnh viện)
Loại: Danh từ, Động từ する
Ví dụ 1
副作用が続く場合は、早めに医療機関を受診してください。
Nếu tác dụng phụ tiếp diễn, hãy sớm đến khám tại cơ sở y tế.
Ví dụ 2
服用中に体調に異変を感じたら、すぐに医師の受診が必要です。
Nếu cảm thấy có bất thường về sức khỏe trong quá trình dùng thuốc, cần đi khám bác sĩ ngay lập tức.