None
デバッグ
Nghĩa: Gỡ lỗi, kiểm tra và sửa lỗi trong chương trình hoặc hệ thống.
Loại: Danh từ, Động từ suru (デバッグする)
Ví dụ 1
サーバー上で発生しているメモリリークのデバッグに時間を要しています。
Việc gỡ lỗi rò rỉ bộ nhớ đang xảy ra trên máy chủ đang tốn nhiều thời gian.
Ví dụ 2
問題の根本原因を特定するため、詳細なデバッグ作業が必要です。
Để xác định nguyên nhân gốc rễ của vấn đề, cần thực hiện công việc gỡ lỗi chi tiết.