Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3 · Từ gần nghĩa

設定構成: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

設定

せってい

Nghĩa: Cài đặt, thiết định

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

温度を設定する。

Cài đặt nhiệt độ.

Ví dụ 2

このソフトウェアは、詳細なセキュリティ設定が可能です。

Phần mềm này có thể thực hiện cài đặt bảo mật chi tiết.

Thường dùng với động từ 「する」để tạo thành「設定する」 (cài đặt, thiết lập). Khác với 「インストール」 (install) là cài đặt phần mềm, 「設定」 là tùy chỉnh các thông số sau khi cài đặt hoặc để vận hành.

Xem trang chi tiết 設定 →

B

構成

こうせい

Nghĩa: Cấu thành

Loại: vocab

Ví dụ 1

家族(かぞく)構成(こうせい)。

Cấu thành gia đình.

Xem trang chi tiết 構成 →

設定構成 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...