見送り
みおくり
Nghĩa: Sự tiễn đưa, tiễn khách (thường là sau khi đã hoàn thành dịch vụ hoặc sắp rời đi).
Loại: Danh từ / Động từ nhóm 2 (見送る)
Ví dụ 1
VIPのお客様の出発時には、総支配人が玄関まで見送りいたします。
Khi khách VIP khởi hành, Tổng giám đốc sẽ ra tận cửa tiễn đưa.
Ví dụ 2
お客様に気持ちよくお帰りいただくため、心を込めてお見送りすることが大切です。
Để khách hàng ra về với tâm trạng vui vẻ, việc tiễn đưa một cách tận tâm là rất quan trọng.