Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3 · Từ trái nghĩa

お見送りお出迎え: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

お見送り

おみおくり

Nghĩa: Tiễn khách, chào tiễn (khi khách rời đi)

Loại: Danh từ (có thể dùng với する để thành động từ)

Ví dụ 1

チェックアウトの際は、ロビーまでお見送りさせていただきます。

Khi quý khách trả phòng, chúng tôi sẽ tiễn quý khách ra đến sảnh.

Ví dụ 2

VIPのお客様のお見送りは、支配人が直接担当いたします。

Việc tiễn khách VIP sẽ do giám đốc trực tiếp phụ trách.

Xem trang chi tiết お見送り →

B

お出迎え

おでむかえ

Nghĩa: Sự đón tiếp, việc ra đón, lễ đón

Loại: Danh từ (dạng kính ngữ của 出迎え)

Ví dụ 1

貴賓のお出迎えのため、ロビーにスタッフを配置しております。

Chúng tôi đã bố trí nhân viên tại sảnh để đón tiếp các vị khách quý.

Ví dụ 2

社長が自ら玄関までお出迎えにあがりました。

Giám đốc đích thân ra tận cửa để đón tiếp.

Xem trang chi tiết お出迎え →

お見送りお出迎え khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...